THỦ TỤC MUA XE VINFAST FADIL TRẢ GÓP

Có nên mua xe Vinfast Fadil trả góp?

Trước hết, về vấn đề mua xe oto trả góp thì hiện nay hình thức này khá phổ biển. Dẫu vậy nhiều người vẫn hay hỏi có nên mua xe ô tô trả góp hay không.

Hình thức bán xe ô tô trả góp đã được các hãng ô tô áp dụng hơn chục năm nay với sự hợp tác từ phía các ngân hàng thương mại, công ty tài chính. Sự tin tưởng và lựa chọn của người mua xe với hình thức này ngày càng tăng đến nỗi các ngân hàng quốc doanh cũng xắn tay nhảy vào theo, mức độ hấp dẫn của mua xe oto trả góp ngày càng cao: lãi suất cạnh tranh, dịch vụ chăm sóc khách hàng ngày càng hoàn thiện.

Nếu tình hình tài chính không cho phép trả đứt chiếc xe thì phương án trả góp sẽ là tối ưu nhất. Tuy vậy, không phải cứ trả góp xe là khách hàng không đủ tiền, thực ra nhiều khách hàng dư sức trả ngay 100% nhưng tiền tính dùng vào việc khác cấp bách hay có lời hơn, chẳng hạn: đầu tư, kinh doanh, cho vay, du lịch, cho con cái học hành….và mua xe trả góp là lựa chọn tối ưu nhất.

>> Liên hệ hotline 0356.174.377 để có thông tin chi tiết nhất.

Thủ tục mua xe Vinfast Fadil trả góp

Về thủ tục mua xe Fadil trả góp, đối với anh chị chúng tôi chưa biết là mình sẽ đăng ký xe với tên cá nhân hay công ty, doanh nghiệp. Nếu là cá nhân mua xe thì cần các thủ tục giấy tờ như sau:

Giấy tờ về nhân thân:

– Chứng minh nhân dân hoặc giấy tờ tương đương như bằng lái, hộ chiếu….

– Hộ khẩu

– Đăng ký kết hôn của 2 vợ chồng. Nếu là độc thân hoặc ly hôn thì cần có xác nhận của công an địa phương nơi mình đăng ký hộ khẩu

Giấy tờ chứng minh thu nhập:

– Nếu là người đi làm công: Hợp đồng lao động, bảng lương, xác nhận bảng lương, bảng kê tài khoản nhận lương nếu nhận lương qua tải khoản. Lưu ý nếu có bảng kê tài khoản nhận lương thì không cần phải có bảng lương và xác nhận. Ngoài ra cần có thêm giấy tờ bổ nhiệm nếu có địa vị chức sắc trong doanh nghiệp

– Nếu khách hàng là người kinh doanh tự do, hộ kinh doanh cá thể: đăng ký kinh doanh, hóa đơn xuất nhập, sổ sách ghi chép thu chi…3 ngày gần nhất

– Nếu khách hàng là chủ doanh nghiệp: đăng ký kinh doanh, tờ khai thuế GTGT 1 quý gần nhất

– Hợp đồng cho thuê nếu có tài sản, đất đai cho thuê. Chứng chỉ tiết kiệm….

Còn nếu khách hàng là doanh nghiệp mua xe thì thủ tục như sau:

– Đăng ký kinh doanh

– Sao kê thuế năm gần nhất

– Sao kê tài khoản ngân hàng 6 tháng gần nhất

– Hợp đồng mua bán từ 6 tháng trở lên

>> Liên hệ hotline 0356.174.377 để có thông tin chi tiết nhất.

Trường hợp mua xe Vinfast Fadil trả góp 5 năm

Thời hạn cho vay mua xe trả góp thì hiện nay thông thường các ngân hàng, các công ty tài chính hay áp dụng mức  1-5 năm. Một vài ngân hàng có thể cho vay lên đến 6, 7 năm với một số dòng xe, chẳng hạn Vinfast Fadil.

Với thời hạn vay 5 năm, mức tối thiểu anh chị phải bỏ ra là 30% giá trị xe và lãi suất vay là 8% năm đầu tiên, các năm sau thì khoảng 10.5-12%/năm. Tùy một số ngân hàng có thể có chính sách lãi suất khác nhau.

Lấy ví dụ anh chị mua chiếc xe Vinfast Fadil bản tiêu chuẩn, với giá bán từ Vinfast là 394.900.000 VNĐ. (Giá xe Vinfast Fadil bản nâng cao và cao cấp thì cao hơn). Số tiền anh chị cần bỏ ra là 30%*394.900.000=118.900.000 đồng. Ngoài ra còn tiền thuế trước bạ, đăng ký, đăng kiểm, bảo hiểm thân vỏ, trách nhiệm dân sự tại các tỉnh cho dòng xe Fadil bản tiêu chuẩn là 52 triệu VNĐ. Như vậy tổng là 171 triệu đồng là mức tiền tối thiểu để mua xe Vinfast Fadil tại các tỉnh.

BẢNG GIÁ XE VINFAST FADIL 2020 (triệu VNĐ)
Phiên bản Tiêu chuẩn Nâng cao Cao cấp
Giá n/yết 415 449 492
Giá xe Vinfast Fadil lăn bánh (triệu VNĐ)
Hà Nội 497 532 575
TPHCM 487 522 565
Các tỉnh 466 501 544

Bảng giá lăn bánh VinFast Fadil

>> Liên hệ hotline 0356.174.377 để có thông tin chi tiết nhất.

Lãi và gốc hằng tháng phải trả như sau:

Tháng Gốc còn lại Gốc Lãi Tổng G+L
0 276,000,000
1 271,400,000 4,600,000 1,817,000 6,417,000
2 266,800,000 4,600,000 1,786,717 6,386,717
3 262,200,000 4,600,000 1,756,433 6,356,433
4 257,600,000 4,600,000 1,726,150 6,326,150
5 253,000,000 4,600,000 1,695,867 6,295,867
6 248,400,000 4,600,000 1,665,583 6,265,583
7 243,800,000 4,600,000 1,635,300 6,235,300
8 239,200,000 4,600,000 1,605,017 6,205,017
9 234,600,000 4,600,000 1,574,733 6,174,733
10 230,000,000 4,600,000 1,544,450 6,144,450
11 225,400,000 4,600,000 1,514,167 6,114,167
12 220,800,000 4,600,000 1,483,883 6,083,883
13 216,200,000 4,600,000 1,932,000 6,532,000
14 211,600,000 4,600,000 1,891,750 6,491,750
15 207,000,000 4,600,000 1,851,500 6,451,500
16 202,400,000 4,600,000 1,811,250 6,411,250
17 197,800,000 4,600,000 1,771,000 6,371,000
18 193,200,000 4,600,000 1,730,750 6,330,750
19 188,600,000 4,600,000 1,690,500 6,290,500
20 184,000,000 4,600,000 1,650,250 6,250,250
21 179,400,000 4,600,000 1,610,000 6,210,000
22 174,800,000 4,600,000 1,569,750 6,169,750
23 170,200,000 4,600,000 1,529,500 6,129,500
24 165,600,000 4,600,000 1,489,250 6,089,250
25 161,000,000 4,600,000 1,449,000 6,049,000
26 156,400,000 4,600,000 1,408,750 6,008,750
27 151,800,000 4,600,000 1,368,500 5,968,500
28 147,200,000 4,600,000 1,328,250 5,928,250
29 142,600,000 4,600,000 1,288,000 5,888,000
30 138,000,000 4,600,000 1,247,750 5,847,750
31 133,400,000 4,600,000 1,207,500 5,807,500
32 128,800,000 4,600,000 1,167,250 5,767,250
33 124,200,000 4,600,000 1,127,000 5,727,000
34 119,600,000 4,600,000 1,086,750 5,686,750
35 115,000,000 4,600,000 1,046,500 5,646,500
36 110,400,000 4,600,000 1,006,250 5,606,250
37 105,800,000 4,600,000 966,000 5,566,000
38 101,200,000 4,600,000 925,750 5,525,750
39 96,600,000 4,600,000 885,500 5,485,500
40 92,000,000 4,600,000 845,250 5,445,250
41 87,400,000 4,600,000 805,000 5,405,000
42 82,800,000 4,600,000 764,750 5,364,750
43 78,200,000 4,600,000 724,500 5,324,500
44 73,600,000 4,600,000 684,250 5,284,250
45 69,000,000 4,600,000 644,000 5,244,000
46 64,400,000 4,600,000 603,750 5,203,750
47 59,800,000 4,600,000 563,500 5,163,500
48 55,200,000 4,600,000 523,250 5,123,250
49 50,600,000 4,600,000 483,000 5,083,000
50 46,000,000 4,600,000 442,750 5,042,750
51 41,400,000 4,600,000 402,500 5,002,500
52 36,800,000 4,600,000 362,250 4,962,250
53 32,200,000 4,600,000 322,000 4,922,000
54 27,600,000 4,600,000 281,750 4,881,750
55 23,000,000 4,600,000 241,500 4,841,500
56 18,400,000 4,600,000 201,250 4,801,250
57 13,800,000 4,600,000 161,000 4,761,000
58 9,200,000 4,600,000 120,750 4,720,750
59 4,600,000 4,600,000 80,500 4,680,500
60 0 4,600,000 40,250 4,640,250
276,000,000 67,139,300 343,139,300

Trên đây là một vài tư vấn của chúng tôi. Chúc anh chị có một chiếc xe như ý. Anh chị có thể gọi trực tiếp đến chúng tôi để chúng tôi có thể tư vấn trực tiếp và đầy đủ hơn.

>> Liên hệ hotline 0356.174.377 để có thông tin chi tiết nhất.

Trả lời

Email của bạn sẽ không được hiển thị công khai. Các trường bắt buộc được đánh dấu *